Thứ Bảy, 04/04/2026 11:39

Tạp chí Việt Mỹ

Tất cả chuyên mục

Trường Đại học Đông Á công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2025

Thứ bảy, 23/08/2025 - 12:37 (GMT+7)

TCVM - Điểm chuẩn phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT của Trường Đại học Đông Á dao động từ 15 đến 20,5, trong khi điểm học bạ từ 18 đến 24.

Ngày 22/8, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Đông Á chính thức công bố điểm chuẩn cho tất cả các ngành đào tạo trình độ đại học chính quy theo các phương thức: xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT 2025, xét tuyển sử dụng kết quả học tập lớp 12, xét kết quả học bạ theo tổ hợp 3 môn xét tuyển của năm lớp 12 và xét kết quả thi ĐGNL do ĐHQG TP HCM tổ chức.

Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025 của Trường Đại học Đông Á dao động 15-20,5 điểm. Trong đó, các ngành Y khoa, Dược có điểm cao nhất với lần lượt là 20,5 và 19 điểm. Tiếp theo là các ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hồi chức năng với điểm chuẩn 17 điểm. Tất cả các ngành còn lại có điểm chuẩn 15 điểm.

Trường Đại học Đông Á

Đối với 03 phương thức xét tuyển còn lại: xét kết quả học tập lớp 12, xét kết quả học bạ theo tổ hợp 3 môn xét tuyển và xét kết quả thi ĐGNL do ĐHQG TP HCM tổ chức, điểm chuẩn như sau:

- Với phương thức xét tuyển điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM 2025, điểm chuẩn cao nhất là 800 điểm ở các ngành Y khoa và Dược; 750 điểm ở các ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hồi chức năng; còn lại các ngành khác giữ ở mức 600 điểm.

- Với phương thức xét kết quả học bạ theo tổ hợp 3 môn xét tuyển của năm lớp 12, điểm chuẩn ngành Y khoa và Dược là 24 điểm; các ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hồi chức năng là 19,5 điểm; tất cả các ngành còn lại là 18 điểm.

- Với phương thức Xét kết quả học tập năm lớp 12, ngành Y khoa và Dược có điểm chuẩn cao nhất với mức 8,0 điểm; các ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hồi chức năng là 6,5 điểm và tất cả các ngành còn lại có điểm chuẩn ở mức 6,0 điểm.

Mức điểm chuẩn đối với các phương thức xét tuyển vào các ngành đào tạo trình độ đại học chính quy tại Trường Đại học Đông Á như sau:

Cơ sở đào tạo Đà Nẵng:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Phương thức xét kết quả học bạ THPT

Phương thức xét kết quả thi ĐGNL do ĐHQG TP HCM tổ chức

Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Xét theo tổ hợp xét tuyển

Xét kết quả học tập năm lớp 12

Điểm

Tổ hợp xét tuyển

1

7720101

Y khoa

24.0

8.0

800

20.5

A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14

2

7720201

Dược

24.0

8.0

800

19

A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14

3

7720301

Điều dưỡng

19.5

6.5

720

17

A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14

4

7720302

Hộ sinh

19.5

6.5

720

17

A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14

5

7720603

Kỹ thuật phục hồi chức năng

19.5

6.5

720

17

A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14

6

7720401

Dinh dưỡng

18.0

6.0

600

15

A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14

7

7810201

Quản trị Khách sạn

18.0

6.0

600

15

C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21

8

7810103

Quản trị DV Du lịch và Lữ hành

18.0

6.0

600

15

C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21

9

7810202

Quản trị Nhà hàng và DV Ăn uống

18.0

6.0

600

15

C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21

10

7480106

Kỹ thuật máy tính

18.0

6.0

600

15

A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26

11

7480107

Trí tuệ nhân tạo

18.0

6.0

600

15

A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26

12

7480201

Công nghệ thông tin

18.0

6.0

600

15

A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26

13

7510103

Công nghệ kỹ thuật Xây dựng

18.0

6.0

600

15

A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26

14

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

18.0

6.0

600

15

A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26

15

7510301

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

18.0

6.0

600

15

A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26

16

7510303

Công nghệ kỹ thuật
Điều khiển và Tự động hóa

18.0

6.0

600

15

A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26

17

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

18.0

6.0

600

15

A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21

18

7340101

Quản trị kinh doanh

18.0

6.0

600

15

A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21

19

7340115

Marketing/ Digital marketing

18.0

6.0

600

15

A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21

20

7340122

Thương mại điện tử

18.0

6.0

600

15

A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21

21

7340201

Tài chính - ngân hàng

18.0

6.0

600

15

A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21

22

7340301

Kế toán

18.0

6.0

600

15

A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21

23

7220201

Ngôn ngữ Anh

18.0

6.0

600

15

C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78

24

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

18.0

6.0

600

15

C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78

25

7220209

Ngôn ngữ Nhật Bản

18.0

6.0

600

15

C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78

26

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

18.0

6.0

600

15

C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78

27

7620101

Nông nghiệp

18.0

6.0

600

15

A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14

28

7540101

Công nghệ thực phẩm

18.0

6.0

600

15

A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14

29

7640101

Thú y

18.0

6.0

600

15

A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14

30

7510205

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

18.0

6.0

600

15

A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26

31

7340120

Kinh doanh quốc tế

18.0

6.0

600

15

A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X17, X21

32

7310401

Tâm lý học

18.0

6.0

600

15

B03, C00, C03, C04, D01, D15, X02, X17, X70

33

7229030

Văn học

18.0

6.0

600

15

C00, C03, C04, D01, D14, D15, X02, X70, X78

34

7229042

Quản lý văn hóa

18.0

6.0

600

15

B03, C00, C03, C04, D01, M06, X02, X17, X70

35

7210104

Đồ hoạ

18.0

6.0

600

15

A01, D01, V00, V01, V02, V04, X02, X06, X07

36

7210404

Thiết kế thời trang

18.0

6.0

600

15

D01, X02, X07, X21, X27, V01 V02, V03, H06

37

7320104

Truyền thông đa phương tiện

18.0

6.0

600

15

A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21

38

7340404

Quản trị nhân lực

18.0

6.0

600

15

A07, C00, D01, D09, D14, X01, X02, X25, X78

39

7340406

Quản trị văn phòng

18.0

6.0

600

15

A07, C00, D01, D09, D14, X01, X02, X25, X78

40

7380101

Luật

18.0

6.5

600

15

A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25

41

7380107

Luật kinh tế

18.0

6.5

600

15

A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25

STT

Mã ngành

Tên ngành

Phương thức xét kết quả học bạ THPT

Phương thức xét kết quả thi ĐGNL do ĐHQG TP HCM tổ chức

Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Xét theo tổ hợp xét tuyển

Xét kết quả học tập năm lớp 12

Điểm

Tổ hợp xét tuyển

1

7810103

Quản trị DV Du lịch và Lữ hành

18.0

6.0

600

15

C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21

2

7810201

Quản trị khách sạn

18.0

6.0

600

15

C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21

3

7480201

Công nghệ thông tin

18.0

6.0

600

15

A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26

4

7510301

Công nghệ kỹ thuật
Điện - Điện tử

18.0

6.0

600

15

A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26

5

7510605

Logistics và
quản lý chuỗi cung ứng

18.0

6.0

600

15

A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21

6

7340101

Quản trị kinh doanh

18.0

6.0

600

15

A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21

7

7340115

Marketing/ Digital marketing

18.0

6.0

600

15

A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21

8

7340301

Kế toán

18.0

6.0

600

15

A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21

9

7220201

Ngôn ngữ Anh

18.0

6.0

600

15

C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78

10

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

18.0

6.0

600

15

C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78

11

7620101

Nông nghiệp

18.0

6.0

600

15

A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14

12

7540101

Công nghệ thực phẩm

18.0

6.0

600

15

A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14

13

7510205

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

18.0

6.0

600

15

A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26

14

7320104

Truyền thông đa phương tiện

18.0

6.0

600

15

A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21

15

7380107

Luật kinh tế

18.0

6.5

600

15

A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25

16

7720301

Điều dưỡng

19.5

6.5

750

17

A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14

Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025 của Trường Đại học Đông Á dao động 15-20,5 điểm

Riêng với khối ngành Sức khỏe, bên cạnh điều kiện về điểm chuẩn, tất cả thí sinh phải đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định. Thêm vào đó, mỗi ngành có yêu cầu riêng về học lực. Đối với ngành Y khoa và Dược học, thí sinh cần đạt học lực lớp 12 xếp loại Giỏi/Tốt (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên), và học bạ phải thể hiện điểm tổng kết của môn Hóa học hoặc Sinh học. Đối với các ngành Điều dưỡng, Hộ sinh và Kỹ thuật phục hồi chức năng, điều kiện là học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên).

Thí sinh trúng tuyển làm thủ tục nhập học đợt 1 từ 23/08 - 25/08

Thí sinh có thể tra cứu kết quả trúng tuyển và xem hướng dẫn thủ tục nhập học từ 17h00 ngày 22/8. Thí sinh trúng tuyển cần xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT trước 17h00 ngày 30/8.

Thí sinh nhập học trực tiếp tại Trường Đại học Đông Á 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng hoặc Phân hiệu Đại học Đông Á Đắk Lắk tại 40 Phạm Hùng, phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk (nếu đăng ký xét tuyển tại Phân hiệu). Thí sinh có thể kết hợp thực hiện xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT khi làm thủ tục nhập học trực tiếp tại Trường. Nhà trường sẽ hướng dẫn cách xác nhận nhập học cho thí sinh trong quá trình làm thủ tục nhập học tại trường.

Lịch nhập học chính thức dành cho tân sinh viên 2025 cụ thể như sau:

- Đợt 1: Thí sinh nhập học trước 26/8/2025.

- Đợt bổ sung 1: Thí sinh xét tuyển nhập học từ 23/8 đến trước 01/9/2025.

- Đợt bổ sung 2: Thí sinh xét tuyển nhập học từ 01/9 đến hết 10/9/2025.

Đặc biệt, Học bổng Khuyến học trị giá 7.000.000 VNĐ sẽ được trao tặng cho tất cả tân sinh viên hoàn tất thủ tục nhập học trước ngày 01/9. Với các bạn nhập học sau thời gian này (đến hết ngày 10/9), Nhà trường dành tặng học bổng khuyến học trị giá 5.000.000 VNĐ.

Hoàng Linh

tin mới cập nhật