Trường Đại học Đông Á công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2025
Thứ bảy, 23/08/2025 - 12:37 (GMT+7)
TCVM - Điểm chuẩn phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT của Trường Đại học Đông Á dao động từ 15 đến 20,5, trong khi điểm học bạ từ 18 đến 24.
Ngày 22/8, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Đông Á chính thức công bố điểm chuẩn cho tất cả các ngành đào tạo trình độ đại học chính quy theo các phương thức: xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT 2025, xét tuyển sử dụng kết quả học tập lớp 12, xét kết quả học bạ theo tổ hợp 3 môn xét tuyển của năm lớp 12 và xét kết quả thi ĐGNL do ĐHQG TP HCM tổ chức.
Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025 của Trường Đại học Đông Á dao động 15-20,5 điểm. Trong đó, các ngành Y khoa, Dược có điểm cao nhất với lần lượt là 20,5 và 19 điểm. Tiếp theo là các ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hồi chức năng với điểm chuẩn 17 điểm. Tất cả các ngành còn lại có điểm chuẩn 15 điểm.

Trường Đại học Đông Á
Đối với 03 phương thức xét tuyển còn lại: xét kết quả học tập lớp 12, xét kết quả học bạ theo tổ hợp 3 môn xét tuyển và xét kết quả thi ĐGNL do ĐHQG TP HCM tổ chức, điểm chuẩn như sau:
- Với phương thức xét tuyển điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM 2025, điểm chuẩn cao nhất là 800 điểm ở các ngành Y khoa và Dược; 750 điểm ở các ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hồi chức năng; còn lại các ngành khác giữ ở mức 600 điểm.
- Với phương thức xét kết quả học bạ theo tổ hợp 3 môn xét tuyển của năm lớp 12, điểm chuẩn ngành Y khoa và Dược là 24 điểm; các ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hồi chức năng là 19,5 điểm; tất cả các ngành còn lại là 18 điểm.
- Với phương thức Xét kết quả học tập năm lớp 12, ngành Y khoa và Dược có điểm chuẩn cao nhất với mức 8,0 điểm; các ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hồi chức năng là 6,5 điểm và tất cả các ngành còn lại có điểm chuẩn ở mức 6,0 điểm.
Mức điểm chuẩn đối với các phương thức xét tuyển vào các ngành đào tạo trình độ đại học chính quy tại Trường Đại học Đông Á như sau:
Cơ sở đào tạo Đà Nẵng:
STT
Mã ngành
Tên ngành
Phương thức xét kết quả học bạ THPT
Phương thức xét kết quả thi ĐGNL do ĐHQG TP HCM tổ chức
Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
Xét theo tổ hợp xét tuyển
Xét kết quả học tập năm lớp 12
Điểm
Tổ hợp xét tuyển
1
7720101
24.0
8.0
800
20.5
A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14
2
7720201
24.0
8.0
800
19
A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14
3
7720301
Điều dưỡng
19.5
6.5
720
17
A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14
4
7720302
19.5
6.5
720
17
A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14
5
7720603
Kỹ thuật phục hồi chức năng
19.5
6.5
720
17
A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14
6
7720401
Dinh dưỡng
18.0
6.0
600
15
A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14
7
7810201
18.0
6.0
600
15
C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21
8
7810103
18.0
6.0
600
15
C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21
9
7810202
18.0
6.0
600
15
C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21
10
7480106
18.0
6.0
600
15
A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26
11
7480107
18.0
6.0
600
15
A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26
12
7480201
Công nghệ thông tin
18.0
6.0
600
15
A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26
13
7510103
18.0
6.0
600
15
A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26
14
7520114
Kỹ thuật cơ điện tử
18.0
6.0
600
15
A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26
15
7510301
18.0
6.0
600
15
A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26
16
7510303
18.0
6.0
600
15
A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26
17
7510605
18.0
6.0
600
15
A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21
18
7340101
18.0
6.0
600
15
A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21
19
7340115
Marketing/ Digital marketing
18.0
6.0
600
15
A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21
20
7340122
Thương mại điện tử
18.0
6.0
600
15
A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21
21
7340201
18.0
6.0
600
15
A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21
22
7340301
18.0
6.0
600
15
A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21
23
7220201
18.0
6.0
600
15
C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78
24
7220204
18.0
6.0
600
15
C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78
25
7220209
18.0
6.0
600
15
C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78
26
7220210
18.0
6.0
600
15
C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78
27
7620101
18.0
6.0
600
15
A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14
28
7540101
18.0
6.0
600
15
A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14
29
7640101
Thú y
18.0
6.0
600
15
A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14
30
7510205
18.0
6.0
600
15
A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26
31
7340120
18.0
6.0
600
15
A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X17, X21
32
7310401
Tâm lý học
18.0
6.0
600
15
B03, C00, C03, C04, D01, D15, X02, X17, X70
33
7229030
Văn học
18.0
6.0
600
15
C00, C03, C04, D01, D14, D15, X02, X70, X78
34
7229042
Quản lý văn hóa
18.0
6.0
600
15
B03, C00, C03, C04, D01, M06, X02, X17, X70
35
7210104
Đồ hoạ
18.0
6.0
600
15
A01, D01, V00, V01, V02, V04, X02, X06, X07
36
7210404
18.0
6.0
600
15
D01, X02, X07, X21, X27, V01 V02, V03, H06
37
7320104
18.0
6.0
600
15
A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21
38
7340404
18.0
6.0
600
15
A07, C00, D01, D09, D14, X01, X02, X25, X78
39
7340406
18.0
6.0
600
15
A07, C00, D01, D09, D14, X01, X02, X25, X78
40
7380101
Luật
18.0
6.5
600
15
A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25
41
7380107
18.0
6.5
600
15
A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25
STT
Mã ngành
Tên ngành
Phương thức xét kết quả học bạ THPT
Phương thức xét kết quả thi ĐGNL do ĐHQG TP HCM tổ chức
Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
Xét theo tổ hợp xét tuyển
Xét kết quả học tập năm lớp 12
Điểm
Tổ hợp xét tuyển
1
7810103
Quản trị DV Du lịch và Lữ hành
18.0
6.0
600
15
C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21
2
7810201
Quản trị khách sạn
18.0
6.0
600
15
C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21
3
7480201
Công nghệ thông tin
18.0
6.0
600
15
A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26
4
7510301
Công nghệ kỹ thuật
Điện - Điện tử
18.0
6.0
600
15
A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26
5
7510605
Logistics và
quản lý chuỗi cung ứng
18.0
6.0
600
15
A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21
6
7340101
Quản trị kinh doanh
18.0
6.0
600
15
A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21
7
7340115
Marketing/ Digital marketing
18.0
6.0
600
15
A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21
8
7340301
Kế toán
18.0
6.0
600
15
A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21
9
7220201
Ngôn ngữ Anh
18.0
6.0
600
15
C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78
10
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
18.0
6.0
600
15
C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78
11
7620101
Nông nghiệp
18.0
6.0
600
15
A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14
12
7540101
Công nghệ thực phẩm
18.0
6.0
600
15
A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14
13
7510205
Công nghệ kỹ thuật Ô tô
18.0
6.0
600
15
A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26
14
7320104
18.0
6.0
600
15
A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21
15
7380107
Luật kinh tế
18.0
6.5
600
15
A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25
16
7720301
Điều dưỡng
19.5
6.5
750
17
A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14

Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025 của Trường Đại học Đông Á dao động 15-20,5 điểm
Riêng với khối ngành Sức khỏe, bên cạnh điều kiện về điểm chuẩn, tất cả thí sinh phải đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định. Thêm vào đó, mỗi ngành có yêu cầu riêng về học lực. Đối với ngành Y khoa và Dược học, thí sinh cần đạt học lực lớp 12 xếp loại Giỏi/Tốt (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên), và học bạ phải thể hiện điểm tổng kết của môn Hóa học hoặc Sinh học. Đối với các ngành Điều dưỡng, Hộ sinh và Kỹ thuật phục hồi chức năng, điều kiện là học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên).
Thí sinh trúng tuyển làm thủ tục nhập học đợt 1 từ 23/08 - 25/08
Thí sinh có thể tra cứu kết quả trúng tuyển và xem hướng dẫn thủ tục nhập học từ 17h00 ngày 22/8. Thí sinh trúng tuyển cần xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT trước 17h00 ngày 30/8.
Thí sinh nhập học trực tiếp tại Trường Đại học Đông Á 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng hoặc Phân hiệu Đại học Đông Á Đắk Lắk tại 40 Phạm Hùng, phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk (nếu đăng ký xét tuyển tại Phân hiệu). Thí sinh có thể kết hợp thực hiện xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT khi làm thủ tục nhập học trực tiếp tại Trường. Nhà trường sẽ hướng dẫn cách xác nhận nhập học cho thí sinh trong quá trình làm thủ tục nhập học tại trường.
Lịch nhập học chính thức dành cho tân sinh viên 2025 cụ thể như sau:
- Đợt 1: Thí sinh nhập học trước 26/8/2025.
- Đợt bổ sung 1: Thí sinh xét tuyển nhập học từ 23/8 đến trước 01/9/2025.
- Đợt bổ sung 2: Thí sinh xét tuyển nhập học từ 01/9 đến hết 10/9/2025.
Đặc biệt, Học bổng Khuyến học trị giá 7.000.000 VNĐ sẽ được trao tặng cho tất cả tân sinh viên hoàn tất thủ tục nhập học trước ngày 01/9. Với các bạn nhập học sau thời gian này (đến hết ngày 10/9), Nhà trường dành tặng học bổng khuyến học trị giá 5.000.000 VNĐ.
Hoàng Linh