Chủ Nhật, 05/04/2026 07:27

Tạp chí Việt Mỹ

Tất cả chuyên mục

Xe Toyota Innova 2021 : Giá lăn bánh & thông số kỹ thuật

Thứ tư, 25/09/2024 - 09:54 (GMT+7)

TCVM - Mẫu xe Toyota Innova 2021 chính thức được trình làng tại thị trường Việt Nam từ tháng 10/2020, với 4 phiên bản cùng mức giá niêm yết dao động từ 755.000.000 - 995.000.000 VNĐ. Sản phẩm nổi bật và được yêu thích với khả năng vận hành ổn định, nhiều trang bị an toàn tối ưu cùng tính thanh khoản tốt.

Mẫu Toyota Innova 2021 là chiếc MPV từng đạt doanh thu khủng cho thương hiệu xe hơi Nhật Bản tại thị trường Việt Nam. Sản phẩm đã thống trị về thị phần nhiều năm trong phân khúc với kiểu dáng to lớn, vận hành bền bỉ trước khi Mitsubishi Xpander xuất hiện. Mức giá niêm yết của 4 phiên bản Toyota Innova 2021 như sau:

Bảng giá xe Toyota Innova 2021  (VNĐ)

Phiên bản

Giá 

niêm yết

Lăn bánh

Hà Nội

Lăn bánh

TP.HCM

Lăn bánh

Tỉnh khác

2.0E

755.000.000

868.294.000

853.194.000

834.194.000

2.0G

870.000.000

997.094.000

979.694.000

960.694.000

2.0G Venturer

885.000.000

1.013.894.000

996.194.000

977.194.000

2.0V

995.000.000

1.137.094.000

1.117.194.000

1.098.194.000

Lưu ý: Bảng giá xe Toyota Innova 202 lăn bánh/niêm yết dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo. Mức giá thực tế còn phụ thuộc vào từng khu vực và chính sách bán hàng của từng đại lý.

Để dự trù chi phí tậu xe một cách chi tiết, kỹ càng, bạn có thể tham khảo giá lăn bánh Toyota Innova 2021 bản 2.0E tại các tỉnh thành như sau:

DỰ TÍNH CHI PHÍ

ĐƠN GIÁ (VNĐ)

Hà Nội

TP.HCM

Tỉnh khác 

Giá niêm yết 

755.000.000

755.000.000

755.000.000

Phí trước bạ 

90.600.000

(12%)

75.500.000

(10%)

75.500.000

(10%)

Phí sử dụng đường bộ (01 năm) 

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm) 

794.000

794.000

794.000

Phí đăng ký biển số 

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Phí đăng kiểm 

340.000

340.000

340.000

Giá lăn bánh 

868.294.000

853.194.000

834.194.000

Lưu ý: 

Mức giá niêm yết cho 4 phiên bản của mẫu xe Toyota Innova 2021 dao động từ 755.000.000 - 995.000.000 VNĐ

Toyota Innova 2021 sở hữu hàng loạt công nghệ hiện đại cùng nhiều nâng cấp về các thông số kỹ thuật. Cụ thể:

Động cơ/Hộp số

2.0E

2.0G

2.0 Venturer

2.0V

Kiểu động cơ

1TR-FE

Dung tích xi lanh (cc)

1.998

Hộp số

5MT

6AT

Hệ thống dẫn động

RWD

Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp (lít/100km)

10.82

9.7

9.6

9.75

Loại nhiên liệu

Xăng

Hệ thống treo trước

Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng

Hệ thống treo sau

Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên

Kích thước/Trọng lượng

2.0E

2.0G

2.0 Venturer

2.0V

Kích thước dài x rộng x cao (mm)

4.735 x 1.830 x 1.795

Chiều dài cơ sở (mm)

2.750

Khoảng sáng gầm xe (mm)

178

Thể tích khoang hành lý (lít)

264

Dung tích bình nhiên liệu (lít)

55

Trọng lượng không tải/toàn tải (kg)

1.700/2.330

1.725/2.380

1.755/2.340

Số chỗ

8

7

An toàn

2.0E

2.0G

2.0 Venturer

2.0V

Số túi khí

7

Kiểm soát hành trình (Cruise Control)

Không

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Cân bằng điện tử (VSC, ESP)

Toyota Innova 2021 sở hữu nhiều đặc điểm kỹ thuật dẫn đầu phân khúc

Toyota Innova 2021 là một mẫu MPV (xe đa dụng) khá phổ biến tại nhiều thị trường trên thế giới nhờ tính bền bỉ và linh hoạt. Hãy cùng đến với một số đánh giá chi tiết về dòng xe này dưới đây:

Toyota Innova 2021 có thiết kế ngoại thất khá mạnh mẽ và hiện đại so với các phiên bản tiền nhiệm. Cụ thể:

Toyota Innova 2021 có kích thước tổng thể khủng với số đo ba vòng là 4.735 x 1.830 x 1.795 mm cho cả 4 phiên bản

Nhìn từ phía trước, Toyota Innova 2021 nổi bật với bộ lưới tản nhiệt lục giác

Với những đường gân tạo khối mạnh mẽ, Toyota Innova 2021 trở nên thanh thoát hơn

Tổng thể đuôi xe Toyota Innova 2021 vẫn theo phong cách vuông vức, mạnh mẽ

Toyota Innova 2021 được trang bị bộ mâm 5 chấu mạnh mẽ, cá tính

Sở hữu kích thước tổng thể dẫn đầu phân khúc, Toyota Innova 2021 có không gian nội thất rộng rãi ở tất cả các hàng ghế. Ngoài ra, các chi tiết được thiết kế theo triết lý thực dụng. Cụ thể:

Khoang lái Toyota Innova 2021 được bố trí một cách thực dụng

Không gian giữa các hàng ghế Toyota Innova 2021 khá rộng

Toyota Innova 2021 có dung tích khoang hành lý 264L

Toyota Innova 2021 phiên bản 2.0E có 3 tùy chọn màu ngoại thất, bao gồm: Trắng, bạc và đồng ánh kim. Đối với bản 2.0G và 2.0V, hãng sản xuất với 4 màu sang trọng là trắng, trắng ngọc trai, bạc, đồng ánh kim. Riêng sản phẩm 2.0G Venturer, thương hiệu Nhật Bản tung ra thị trường với 4 tùy chọn màu sơn ngoại quan gồm đen, đỏ ánh kim và trắng ngọc trai.

Màu sắc của Toyota Innova 2021 khá basic, tập trung làm nổi bật tính sang trọng

Tất cả các phiên bản Toyota Innova 2021 đều được trang bị khối động cơ xăng 1 TR-FE, 4 xi lanh. Sử dụng công nghệ van biến thép thông minh Dual VVT-i, xe cho công suất 137 mã lực và momen xoắn cực đại 183 Nm. Toyota Innova 2021 sử dụng hộp số sàn 5 cấp trên phiên bản 2.0E và tự động 6 cấp trên các phiên bản còn lại.

Có thể thấy, khối động cơ 2.0 L được đánh giá có thể vận hành một cách linh hoạt ở giao thông nội đô. Tuy nhiên, Toyota Innova 2021 sẽ hơi “gồng" khi di chuyển full ghế kèm hành lý.

Toyota Innova 2021 sở hữu khối động cơ xăng khá mạnh mẽ

Toyota Innova 2021 đạt tiêu chuẩn an toàn 5 sao của ASEAN NCAP. Bên cạnh đó, sản phẩm có sự cải tiến về số lượng cảm biến và một số tính năng an toàn như:

Toyota Innova 2021 đạt tiêu chuẩn an toàn của ASEAN NCAP

Thương hiệu xe ô tô Toyota luôn duy trì được ưu điểm bền bỉ trên các mẫu xe của mình. Tuy nhiên, giá bán và trải nghiệm vận hành là điều khách hàng cần phải cân nhắc khi lựa chọn Toyota Innova 2021.

Ưu điểm:

Nhược điểm: 

Giá thành cao là một trong những yếu tố đáng cân nhắc khi xuống tiền sở hữu chiếc Toyota Innova 2021

Trong phân khúc MPV, Toyota Innova 2021 không có quá nhiều đối thủ cạnh tranh thị phần, nổi bật nhất vẫn là mẫu Mitsubishi Xpander và Suzuki Ertiga. Cùng đến với một số đánh giá thông số dưới đây để có cái nhìn tổng quan trước khi quyết định “xuống tiền”:

Động cơ/Hộp số

Toyota Innova 2.0E 2021

Mitsubishi Xpander MT 2021

Suzuki Ertiga MT 2021

Kiểu động cơ

1TR-FE

MIVEC 1.5 i4

K15B

Dung tích xi lanh (cc)

1.998

1.499

1.462

Hộp số

5MT

Hệ thống dẫn động

RWD

FWD

2WD

Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp (lít/100km)

10.82

6.9

6.11

Loại nhiên liệu

Xăng

Hệ thống treo trước

Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng

MacPherson với lò xo cuộn

Hệ thống treo sau

Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên

Thanh xoắn

Thanh xoắn với lò xo cuộn

Kích thước/Trọng lượng

Toyota Innova 2.0E 2021

Mitsubishi Xpander MT 2021

Suzuki Ertiga MT 2021

Kích thước dài x rộng x cao (mm)

4.735 x 1.830 x 1.795

4.475 x 1.750 x 1.730

4.395 x 1.735 x 1.690

Chiều dài cơ sở (mm)

2.750

2.775

2.740

Khoảng sáng gầm xe (mm)

178

205

180

Thể tích khoang hành lý (lít)

264

Đang cập nhật

803

Dung tích bình nhiên liệu (lít)

55

45

Trọng lượng không tải/toàn tải (kg)

1.700/2.330

1.235/Đang cập nhật

1.115/1.695

Số chỗ

8

7

An toàn

Toyota Innova 2.0E 2021

Mitsubishi Xpander MT 2021

Suzuki Ertiga MT 2021

Số túi khí

7

2

Kiểm soát hành trình (Cruise Control)

Không

Không

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Cân bằng điện tử (VSC, ESP)

Không

Giá bán (VNĐ)

755.000.000

555.000.000

500.000.000

Nhìn chung, Toyota Innova 2021 vẫn là một trong những mẫu xe cỡ lớn có hiệu năng vận hành tốt trong tầm giá

Thương hiệu Nhật Bản mang đến nhiều đặc điểm kỹ thuật vượt trội trên mẫu xe Toyota Innova 2021 của mình về động cơ cũng như hệ thống an toàn. Mặc dù mức giá niêm yết dao động từ 755.000.000 - 995.000.000 VNĐ, khá cao trong phân khúc MPV 7 - 8 chỗ tại thị trường Việt Nam nhưng Toyota Innova 2021 vẫn cho thấy vị thế của mình, được người dùng vô cùng yêu thích.

Quốc Hùng Kawasaki

Tag (S):

tin mới cập nhật