Chủ Nhật, 05/04/2026 07:26

Tạp chí Việt Mỹ

Tất cả chuyên mục

Xe Mazda 2 2024: Giá lăn bánh & thông số kỹ thuật

Thứ năm, 22/08/2024 - 10:49 (GMT+7)

TCVM - Mẫu xe Mazda 2 2024 đã chính thức được ra mắt tại thị trường Việt Nam, ngay sau khi được giới thiệu tại Thái Lan vào tháng 6/2024. Mazda 2 2024 sở hữu 5 phiên bản, bao gồm 2 kiểu dáng là Sedan và Hatchback có mức giá dao động từ 408.000.000 - 572.000.000 VNĐ.

Mazda 2 2024 là mẫu xe được nâng cấp từ phiên bản 2023 với phong cách hiện đại, nhỏ nhắn và “quyến rũ” hơn. Hai kiểu dáng quen thuộc Sedan và Hatchback vẫn tiếp tục được hãng theo đuổi nhằm giúp khách hàng đa dạng lựa chọn. Mazda 2 Hybrid 2024 có sự thay đổi về ngoại thất đáng kể nhất, không còn trông giống “người anh em” Toyota Yaris song giá thành vẫn ở mức phù hợp với điều kiện tài chính của người dùng tại Việt Nam.

Hiện tại, xe Mazda 2 2024 đang có mức giá bán giao động từ 408.000.000 - 572.000.000 VNĐ, tùy theo phiên bản. Dưới đây là Mazda 2 2024 giá lăn bánh và giá niêm yết cụ thể:

Bảng giá Mazda 2 2024 (VNĐ)

Phiên bản 

Giá 

niêm yết

Lăn bánh

Hà Nội

Lăn bánh

TP.HCM

Lăn bánh

Tỉnh khác

Bản Mazda 2 Sedan 2024

1.5 AT 

408.000.000 

479.297.000

471.137.000 

452.137.000

1.5 Premium  

534.000.000 

620.417.000

609.737.000

590.737.000

1.5 Luxury   

484.000.000 

564.417.000

554.737.000

535.737.000

Bản Mazda 2 Hatchback 2024

Sport 1.5L Luxury 

527.000.000 

612.577.000

602.037.000

583.037.000

Sport 1.5L Premium 

572.000.000 

662.977.000

651.537.000

632.537.000

(Lưu ý: Bảng giá xe Mazda 2 2024 lăn bánh/niêm yết chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thực tế sẽ thay đổi tùy thuộc vào từng tỉnh thành và chính sách của mỗi Showroom)

Trong số 5 phiên bản Mazda 2 2024, thì bản Sedan 1.5AT có giá bán rẻ nhất, thấp hơn bản 1.5 Luxury gần 80.000.000 VNĐ, rẻ hơn bản cao nhất  Sport 1.5L Premium tới 164.000.000 VNĐ. Đây có lẽ là con số mang tính chất phân loại khá lớn tệp khách hàng, song đi kèm với giá rẻ là việc bị lược bớt khá nhiều các trang bị.

Để dự tính giá lăn bánh xe Mazda 2 2024 bản 1.5 AT tại Hà Nội, bạn có thể tham khảo bảng giá sau đây để đưa ra quyết định phù hợp với tài chính của bản thân:

DỰ TÍNH CHI PHÍ

ĐƠN GIÁ (VNĐ)

Hà Nội

TP.HCM

Tỉnh khác 

Giá niêm yết 

408.000.000

408.000.000

408.000.000

Phí trước bạ 

48.960.000

(12%)

48.960.000

(10%)

48.960.000

(10%)

Phí sử dụng đường bộ (01 năm) 

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm) 

437.000

437.000

437.000

Phí đăng ký biển số 

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Phí đăng kiểm 

340.000

340.000

340.000

Giá lăn bánh 

479.297.000

471.137.000

452.137.000

Lưu ý:

Mazda 2 2024 có mức giá niêm yết dao động trong khoảng 415.000.000 - 557.000.000 VNĐ

Mazda 2 2024 sở hữu kiểu dáng được giới chuyên gia đánh giá cao, rất đơn giản nhưng vẫn giữ được nét tinh tế, hấp dẫn. Độ hoàn thiện cao hơn so với phiên bản tiền nhiệm cũng khiến mẫu xe này được nhiều người dùng săn đón. Bảng đánh giá thông số kỹ thuật cụ thể:

Kích thước/trọng lượng

1.5L AT

1.5L Luxury

1.5L Premium

Kích thước dài x rộng x cao (mm)

4060 x 1695 x 1495

4060 x 1695 x 1495

4060 x 1695 x 1495

Chiều dài cơ sở (mm)

2570

2570

2570

Bán kính vòng quay

4.9

4.9

4.9

Dung tích bình nhiên liệu 

44

44

44

Trọng lượng không tải / toàn tải

1080

1090

1090

Số chỗ

5

5

5

Thể tích khoang hành lý

440

440

440

ĐỘNG CƠ - VẬN HÀNH

Động cơ/Hộp số 

1.5L AT

1.5L Luxury

1.5L Premium

Động cơ

Skyactiv-G 1.5L

Skyactiv-G 1.5L

Skyactiv-G 1.5L

Dung tích xi lanh (cc)

1.496

  • 1.496

1.496

Hộp số

Tự động 6 cấp

Tự động 6 cấp

Tự động 6 cấp

Hệ thống dẫn động

Dẫn động cầu trước

Dẫn động cầu trước

Dẫn động cầu trước

Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp (lít/100km)

5.8

5.8

5.8

CÔNG NGHỆ AN TOÀN

An toàn

1.5L AT

1.5L Luxury

1.5L Premium

Túi khí

2

6

6

Chống bó cứng phanh 

Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp 

Phân phối lực phanh điện tử EBD

Cân bằng điện tử 

Mazda 2 là một trong những mẫu xe lý tưởng của phân khúc hạng B

Mazda 2 2024 có sự nâng cấp đáng kể về ngoại thất, ghi điểm bởi thiết kế thời trang, trẻ trung, năng động. Đối với phân khúc hạng B, mẫu xe này được đánh giá sở hữu kiểu dáng mạng đậm nét “hightech”.

Ngoại hình Mazda 2 2024 được cải tiến ấn tượng với cụm tản nhiệt kích thước lớn đi cùng các họa tiết kim loại tinh tế, mang đến sự trẻ trung, năng động. Một số đặc điểm ngoại thất đáng chú ý của mẫu xe này như sau:

Mazda 2 2024 phiên bản Hatchback sở hữu kích thước tổng thể là 4.065 x 1.695 x 1.515 mm

Mazda 2 2024 sở hữu kích thước khoảng sáng gầm 140mm

Thiết kế đầu xe đơn giản nhưng nổi bật với họa tiết sang trọng

Thân xe thiết kế gọn gàng với đường lượn sóng đẹp mắt

Mazda 2 2024 được trang bị cụm đèn LED đuôi xe

Cả hai phiên bản Mazda 2 2024 đều sử dụng bộ mâm có kích thước 15 đến 16 inch

Nếu như ngoại thất Mazda 2 2024 mới được cải tiến hiện đại thì nội thất của dòng xe này từ lâu đã được đánh giá cao với thiết kế đơn giản mà không kém phần tinh tế.

Khoang lái của Mazda 2 2024 được trang bị những tiện ích hiện đại

Hệ thống ghế ghế ngồi có phần hạn chế về kích thước

Khoang hành lý không quá rộng nhưng có thể gập lại để tăng diện tích đựng đồ

Mazda 2 2024 được tung ra thị trường với 4 màu sắc bao gồm: Đỏ, trắng, xám titan và nâu trên cả 5 phiên bản của 2 kiểu dáng Sedan và Hatchback. Điều này có thể đa dạng hóa sự lựa chọn của khách hàng, giúp người dùng tìm kiếm được màu sắc và mẫu mã phù hợp, thể hiện gu thẩm mỹ và cá tính của riêng mình.

Mazda 2 2024 sở hữu nhiều màu sắc vô cùng bắt mắt

Mazda 2 2024 được trang bị động cơ Skyactiv-G 1.5L với công suất tối đa khoảng 114 mã lực và mô-men xoắn đạt khoảng 148 Nm. Động cơ này sử dụng công nghệ phun xăng trực tiếp và tỷ số nén cao, giúp cải thiện hiệu suất nhiên liệu và giảm khí thải. Hệ thống truyền động đi kèm sản phẩm là hộp số tự động 6 cấp hoặc hộp số sàn 6 cấp, mang lại sự mượt mà trong quá trình chuyển số và khả năng phản hồi nhanh nhạy.

Bên cạnh cải tiến về ngoại hình, Mazda 2 2024 cũng được trang bị đầy đủ tính năng an toàn nhằm đảm bảo trải nghiệm của người tiêu dùng. Cụ thể:

Mazda 2 được trang bị hệ thống an toàn hiện đại nhằm tăng trải nghiệm khách hàng

Mazda 2 2024 được đánh giá là dòng xe lý tưởng bậc nhất phân khúc xe hạng B cùng những ưu điểm vượt trội so với mức giá. Tuy nhiên, mẫu xe này vẫn không thể tránh khỏi một số hạn chế trong quá trình vận hành. Cụ thể:

Ưu điểm:

Nhược điểm:

Nhược điểm lớn nhất của Mazda 2 2024 là hạn chế về khoang ghế ngồi

Ở phân khúc xe hạng B cỡ nhỏ, Mazda 2 2024 không có nhiều đối thủ cạnh tranh. Một số cái tên nổi bật có thể kể tới là Toyota Vios, Hyundai Accent và Honda City. Dưới đây là bảng so sánh thông số chi tiết:

Tiêu chí

Mazda

 2

Toyota 

Vios

Hyundai Accent

Honda 

City

Giá bán

405.000.000 - 572.000.000 VNĐ

458.000.000 - 545.000.000 VNĐ

439.000.000 - 569.000.00 VNĐ

559.000.000 - 605.000.000 VNĐ

Xuất xứ

Nhật Bản

Nhật Bản

Hàn Quốc

Nhật Bản

Số chỗ ngồi

5

5

5

5

Màu sắc

Đỏ, trắng, xám titan và nâu 

Kim, vàng, nâu đất, trắng, xám, ghi, xanh lục, đỏ, hồng, tím

Bạc, đỏ, đen, trắng, ghi vàng, xanh dương, vàng cát

Trắng, ghi, đen, đỏ, xanh đậm

So sánh Mazda 2 2024 và các đối thủ cùng phân khúc về động cơ

Động cơ/Hộp số 

Mazda

 2 2024 (Sedan 1.5 AT)

Toyota 

Vios 2024 (1.5E MT)

Hyundai Accent 2024 (1.5 MT)

Honda 

City 2024 (G)

Kiểu động cơ

Skyactiv-G 1.5L

 

2NR-FE 1.5L

SmartStream G1.5

I4

Dung tích xi lanh (cc)

1.496

1.496

1.497

1.498

Hộp số

6AT

5MT

6MT

Vô cấp CVT

Hệ thống dẫn động

Cầu trước (FWD)/Front wheel drive

Dẫn động cầu trước

Cầu trước (FWD)

Cầu trước

Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp (lít/100km)

6.76

5.92

5.89

5.68

Loại nhiên liệu

Xăng

Xăng

Xăng

Xăng

So sánh Mazda 2 2024 và các đối thủ cùng phân khúc về kích thước và tải trọng

Kích thước/trọng lượng

Mazda

 2 2024 (Sedan 1.5 AT)

Toyota 

Vios 2024 (1.5E MT)

Hyundai Accent 2024 (1.5 MT)

Honda 

City 2024 (G)

Kích thước dài x rộng x cao (mm)

4.340 x 1.695 x 1.470

 

4.425 x 1.730 x 1.475

4.535 x 1.765 x 1.485

 

4.553 x 1.748 x 1.467

Chiều dài cơ sở (mm)

2.570

2.550

2.670

2.600

Khoảng sáng gầm xe (mm)

140

133

165

134

Thể tích khoang hành lý (lít)

440

-

480

-

Trọng lượng không tải / toàn tải(kg)

1.074

-

1.100

1.117

Số chỗ

5

5

5

5

So sánh Mazda 2 2024 và các đối thủ cùng phân khúc về các tính năng an toàn

An toàn

Mazda

 2 2024 (Sedan 1.5 AT)

Toyota 

Vios 2024 (1.5E MT)

Hyundai Accent 2024 (1.5 MT)

Honda 

City 2024 (G)

Số túi khí

2

3

2

4

Chống bó cứng phanh (ABS)

Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)

Phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Cân bằng điện tử (VSC, ESP)

Các tính năng an toàn được trang bị đầy đủ không khác gì phân khúc cao cấp

Mẫu xe Mazda 2 2024 ở phân khúc xe nhỏ hạng B tại thị trường Việt Nam có mức giá dao động trong khoảng 405.000.000 - 572.000.000 VNĐ. Với hai phiên bản Sedan và Hatchback, người dùng có thể tham khảo giá lăn bánh Mazda 2 2024 để lựa chọn cho mình sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và khả năng tài chính.

Quốc Hùng Kawasaki

Tag (S):

tin mới cập nhật